hoc-tieng-han-chu-de-o-cong-ty-du-lich-web

Từ vựng Tiếng Hàn, vài câu hội thoại khi bạn đến một Công ty du lịch

Từ vựng Tiếng Hàn, vài câu hội thoại khi bạn đến một Công ty du lịch

hoc-tieng-han-chu-de-o-cong-ty-du-lich

여행사 [yơhengsa] công ty du lịch
관광 안내원 [koan-goang-anne-uơn] hướng dẫn viên du lịch
2박 3일 [ibac samil] 2 đêm 3 ngày
주말 [chu-mal] cuối tuần
성수기 [sơngsughi] mùa nhiều khách
비수기 [pisughi] mùa ít khách
유명하다 [yu-myơng-hađa] nổi tiếng
취소하다 [chhuysôhađa] hủy bỏ
설명하다 [sơlmyơng-hađa] giải thích
출발하다 [chhulbalhađa] khởi hành
고속버스 [kôsôcp’ơsư] xe buýt tốc hành
표 [phyô] vé
첫차 [chhơtchha] chuyến xe đầu tiên
막차 [macchha] chuyến xe cuối cùng
편리하다 [phyơllihađa] thuận tiện
추가 비용 [chhuga piyông] chi phí phát sinh thêm
팁 [thip] tiền boa
유물 [yumul] di vật
유적지 [yu-chơcch’ikhu di tích lịch sử
제주도 [chê-chuđô] đảo Jeju
유채꽃 [yuchhek’ôt] hoa cải dầu

Câu ngắn 1
경주로 여행을 가고 싶어요.
[Kyơngchurô yơheng-ưl kagô siphơyô.]
Tôi muốn đi du lịch đến Gyeongju.

경주에 기차를 타고 여행을 가고 싶어요.
[Kyơngchu-ê kichharưl thagô yơheng-ưl kagô siphơyô.]
Tôi muốn đi du lịch bằng tàu hỏa đến Gyeongju.

제주도에 2박 3일 일정으로 예약할 수 있어요?
[Chê-chuđôê ibac samil ilch’ơng-ưrô yêyakhal s’u is’ơyô?]
Tôi có thể đặt một chuyến du lịch 2 đêm 3 ngày đến đảo Jeju được không?

이번 주말에 부산으로 같이 여행 갈까요?
[Ibơn chu-marê Pusanưrô kachhi yơheng kalk’ayô?]
Chúng ta cùng nhau đi du lịch Busan cuối tuần này nhé?

어디가 좋을까요?
[Ơđiga chôưlk’ayô?]
Chỗ nào hay?

유채꽃이 예쁘니까 제주도를 여행해 보세요.
[Yuchhek’ôchhi yêp’ư-nik’a Chê-chuđôrưl yơheng-he pôsêyô.]
Hoa cải dầu ở đảo Jeju rất đẹp, anh/chị thử du lịch đến đó xem.

불국사가 유명하니까 경주를 여행해 보세요.
[Pulgucs’aga yu-myơng-ha-nik’a Kyơngchurưl yơheng-he pôsêyô.]
Ngôi chùa Bulguksa rất nổi tiếng, anh/chị thử du lịch đến Gyeongju xem.

더 빠른 비행기는 없나요?
[Tơ p’arưn pihengghi-nưn ơmnayô?]
Không có máy bay nào sớm hơn ạ?

돌아오는 비행기도 예약해 주세요.
[Tôraô-nưn pihengghiđô yêyakhe chusêyô.]
Làm ơn đặt vé máy bay chiều về nữa cho tôi.

1박 2일 일정으로 괜찮은 패키지 여행상품이 있어요?
[Ilbaghiil ilch’ơng-ưrô kuênchhanưn phekhi-chi yơhengsangphumi is’ơyô?]
Có chuyến du lịch trọn gói nào được được theo lịch trình 1 đêm 2 ngày không?

Câu ngắn 2
부산은 바다가 아름다워요.
[Pusanưn pađaga arưmđa-uơyô.]
Busan có biển đẹp.

경주는 뭐가 유명해요?
[Kyơngchu-nưn muơga yu-myơng-heyô?]
Gyeongju nổi tiếng về cái gì?

경주는 문화 유적지라서 볼거리가 많아요.
[Kyơngchu-nưn mun-hoa yu-chơcch’irasơ pôlk’ơriga manayô.]
Gyeongju có nhiều thứ đáng xem vì là khu di tích văn hóa.

제주도 한라산을 추천해 드릴게요.
[Chê-chuđô Hallasanưl chhuchhơn-he tưrilk’êyô.]
Tôi xin giới thiệu núi Halla ở đảo Jeju.

기차 여행을 예약해 드리겠습니다.
[Kichha yơheng-ưl yêyakhê tưrighês’ưmniđa.]
Tôi sẽ đặt giùm anh/chị chuyến đi du lịch bằng tàu hỏa.

첫차는 몇 시에 있어요?
[Chhơtchha-nưn myơt s’i-ê is’ơyô?]
Chuyến xe đầu tiên có lúc mấy giờ?

막차는 밤 12시에 있어요.
[Macchha-nưn pam yơlt’u si-ê is’ơyô.]
Chuyến xe cuối cùng có vào lúc 12 giờ đêm.

관광 안내원 설명을 들을 수 있나요?
[Koangoang-anne-uơn sơlmyơng-ưl tưrưl s’u innayô?]
Tôi có thể nghe hướng dẫn của hướng dẫn viên du lịch không?

추가 비용은 없지요?
[Chhuga piyông-ưn ơpch’iyô?]
Không có chi phí phát sinh thêm chứ?

취소할 수 있어요?
[Chhuysô hal s’u is’ơyô?]
Tôi có thể hủy được không?

성수기라서 항공료가 비싸요.
[Sơngsughirasơ hanggôngnyôga pis’ayô.]
Đây là mùa đông khách nên vé máy bay đắt lắm.

Hội thoại 1. Hãy thử đi du lịch đến đảo Jeju.
Nhân viên
어서 오세요. 한국 여행사입니다. 무엇을 도와 드릴까요?
[Ơsơ ôsêyô. Han-guk yơhengsaimniđa. Mu-ơsưl tôoa tưrilk’ayô?]
Xin mời vào. Đây là công ty du lịch Hankuk. Tôi có thể giúp gì qúy khách?

Ri Ri
이번 주말에 한국을 여행하고 싶은데 어디가 좋을까요?
[Ibơn chu-marê Han-gugưl yơheng-hagô siphưnđê ơđiga chôưlk’ayô?]
Tôi muốn đi du lịch Hàn Quốc vào cuối tuần này, ở đâu thì tốt ạ?

Nhân viên
한국은 제주도와 경주가 유명해요. 3~4월에는 제주도에 유채꽃이 예쁘니까 제주도를 여행해 보세요.
[Han-gugưn Chê-chuđôoa Kyơngchuga yu-myơng-heyô. Samsa-uơrê-nưn Chê-chuđôê yuchhek’ôchhi yêp’ư-nik’a Chê-chuđôrưl yơheng-he pôsêyô.]
Đảo Jeju và Gyeongju ở Hàn Quốc rất nổi tiếng. Vào tháng 3 và tháng 4, hoa cải dầu ở đảo Jeju đẹp lắm, quý khách thử đi du lịch đảo Jeju xem.

Ri Ri
그러면 이번 주 금요일에 떠나서 2박 3일 일정으로 가고 싶어요.
[Kưrơ-myơn ibơn chu kưmyôirê t’ơ-nasơ ibac samil ilch’ơng-ưrô kagô siphơyô.]
Vậy tôi muốn đi vào ngày thứ sáu tuần này theo lịch trình 2 đêm 3 ngày.

Nhân viên
네, 금요일 밤 9시에 출발하는 비행기가 있어요.
[Nê, kưmyôil pam ahôps’i-ê chhulbalha-nưn pihengghiga is’ơyô.]
Vâng, có chuyến bay xuất phát vào lúc 9 giờ tối ngày thứ sáu.

Ri Ri
더 늦은 비행기는 없나요?
[Tơ nư-chưn pihengghi-nưn ơmnayô?]
Không có chuyến bay nào muộn hơn ạ?

Nhân viên
네, 9시가 마지막 비행기입니다.
[Nê, ahôps’iga ma-chi-mac pihengghi imniđa.]
Vâng, chuyến 9 giờ là chuyến bay cuối cùng.

Ri Ri
그러면 9시 비행기로 2명 예약해 주세요.
[Kưrơ-myơn ahôps’i pihengghirô tu myơng yêyakhe chusêyô.]
Vậy đặt trước giúp tôi cho 2 người đi chuyến bay lúc 9 giờ nhé.

Nhân viên
돌아오는 비행기도 예약해 드릴까요?
[Tôraô-nưn pihengghiđô yêyakhe tưrilk’ayô?]
Chị đặt luôn chuyến bay chiều về chứ ạ?

Ri Ri
네, 일요일 저녁 비행기로 예약해 주세요. 호텔도 같이 예약해 주세요.
[Nê, iryôil chơ-nyơc pihengghirô yêyakhe chusêyô. Hôthêlđô kachhi yêyakhe chusêyô.]
Vâng, anh đặt giúp tôi chuyến bay tối ngày chủ nhật. Đặt giùm luôn cho tôi khách sạn nữa.

Nhân viên
네, 알겠습니다. 여권을 보여 주세요.
[Nê, alghês’ưmniđa. Yơk’uơnưl pôyơ chusêyô.]
Vâng, tôi biết rồi ạ. Xin chị cho tôi xem hộ chiếu.

Hội thoại 2. Tôi xin giới thiệu Gyeongju.
Nhân viên
어서 오세요. 한국 여행사입니다. 무엇을 도와 드릴까요?
[Ơsơ ôsêyô. Han-guk yơhengsaimniđa.Mu-ơsưl tôoa tưrilk’ayô?]
Xin mời vào. Đây là Công ty du lịch Hankuk. Tôi có thể giúp gì quý khách ạ?

Ri Ri
이번 주말에 한국의 문화 유적지를 보고 싶은데 어디가 좋을까요?
[Ibơn chu-marê Han-gugê mun-hoa yu-chơcch’irưl pôgô siphưnđê ơđiga chôưlk’ayô?]
Tôi muốn xem di tích lịch sử văn hóa của Hàn Quốc vào cuối tuần này thì có nơi nào hay ạ?

Nhân viên
하회탈이 유명한 안동과 신라시대의 문화유적지인 경주를 추천해 드릴게요.
[Hahuêthari yu-myơng-han Anđônggoa Sillasiđe-ê mun-hoa yu-chơcch’iin Kyơngchurưl chhhuchhơn-he tưrilk’êyô.]
Tôi xin giới thiệu với quý khách Gyeongju, di tích lịch sử văn hóa của triều đại Silla và khu Andong nổi tiếng với mặt nạ truyền thống Hahwe.

Ri Ri
경주는 뭐가 유명해요?
[Kyơngchu-nưn muơga yu-myơng-heyô?]
Gyeongju nổi tiếng về cái gì vậy?

Nhân viên
경주는 석굴암과 불국사, 첨성대가 유명해요. 또 박물관도 많이 있어요.
[Kyơngchu-nưn Sơk’uramgoa pulgucs’a, chhơmsơngđega yu-myơng-heyô. T’ô pangmulgoanđô mani is’ơyô.]
Gyeongju nổi tiếng với hang đá Seokguram, chùa Bulguksa và đài thiên văn Cheomseongdae.

Ri Ri
경주는 어떻게 가요?
[Kyơngchu-nưn ơt’ơkhê kayô?]
Đến Gyeongju bằng cách nào ạ?

Nhân viên
고속버스와 기차, 비행기를 타고 갈 수 있어요.
[Kôsôcp’ơsư-oa kichha, pihengghirưl thagô kal s’u is’ơyô.]
Quý khách có thể đi bằng xe buýt tốc hành, tàu hỏa hay máy bay.

Ri Ri
기차 여행을 하고 싶어요.
[Kichha yơheng-ưl hagô siphơyô.]
Tôi muốn đi du lịch bằng tàu hỏa.

Nhân viên
네, 언제 출발하실 거예요?
[Nê, ơnchê chhulbalhasil k’ơyêyô?]
Vâng, vậy khi nào quý khách định khởi hành?

Ri Ri
금요일에 출발해서 3박 4일 일정으로 가고 싶어요.
[Kưmyôirê chhulbalhesơ sambac sail ilch’ơng-ưrô kagô siphơyô.]
Tôi muốn khởi hành vào thứ 6, đi theo lịch trình 3 đêm 4 ngày.

Nhân viên
네, 그러면 기차로 예약해 드리겠습니다. 경주에서는 시티투어 버스를 이용하여 여행하시면 편리하실 거예요. 같이 예약해 드릴까요?
[Nê, kưrơ-myơn kichharô yêyakhe tưrighês’ưmniđa. Kyơngchu-êsơ-nưn sithithu-ơ pơs’ưrưl iyông-hayơ yơheng-hasi-myơn phyơllihasil k’ơyêyô. Kachhi yêyakhe tưirlk’ayô?]
Vâng, vậy tôi sẽ đặt vé tàu hỏa cho cô nhé. Nếu quý khách sử dụng dịch vụ tour du lịch thành phố bằng xe buýt ở Gyeongju thì sẽ thuận tiện hơn. Tôi sẽ đặt trước luôn cho quý khách nhé?

Ri Ri
네, 예약해 주세요. 감사합니다.
[Nê, yêyakhe chusêyô. Kamsahamniđa.]
Vâng, xin đặt luôn cho tôi. Cám ơn chị.

Nguồn bài viết: Luyện thi Topik

Từ vựng Tiếng Hàn, vài câu hội thoại khi bạn đến một Công ty du lịch
5 (100%) 1 vote

Thảo luận với Facebook

comments

About admin 44 Articles
Admin Website: https://luyenthitopik.vn