hoc-tieng-han-chu-de-nha-hang-web

Học Tiếng Hàn Quốc theo chủ đề: Khi bạn đến Nhà hàng

Chào các bạn, phần tiếp theo cho những bài viết về học Tiếng Hàn Quốc theo chủ đề là đề tài: Khi bạn đến Nhà hàng và một vài tình huống gặp phải. Bài viết gồm 3 phần, Từ vựng ; Câu ngắn và phần Hội thoại. Chúc các bạn học tốt.

Học Tiếng Hàn Quốc: khi bạn đến Nhà hàng

hoc-tieng-han-chu-de-nha-hang

식 당 [sict’ang] nhà hàng, hiệu ăn
메 뉴 [mê-nyu] thực đơn
맛있다 [masit’a] ngon
맛없다 [mađơpt’a] không ngon
맵 다 [mept’a] cay
짜 다 [ch’ađa] mặn
시키다 [sikhiđa] gọi (món ăn)
그 릇 [kưrưt] bát
후 식 [husic] món tráng miệng
밥 [pap] cơm
김 치 [kimchhi] Kimchi(dưa Hàn Quốc)
반 찬 [panchhan] thức ăn
먹 다 [mơct’a] ăn
마시다 [masiđa] uống
배고프다 [pegôphưđa] đói
배부르다 [peburưđa] no
주문하다 [chu-munhađa] gọi món ăn/đặt hàng
추가하다 [chhugahađa] thêm

Câu ngắn 1
Nhân viên phục vụ:
주문하시겠습니까?
[Chu-mun-hasighês’ưmnik’a?]
Anh/chị gọi món gì ạ?

Khách hàng:
불고기 이인분 주세요.
[Pulgôghi i-inbun chusêyô.]
Cho tôi hai suất Bulgogi.

Nhân viên phục vụ:
주문하셨나요?
[Chu-mun-hasyơnnayô?]
Anh/chị đã gọi món ăn chưa ạ?

Khách hàng:
아니요, 아직 안 했는데요. 메뉴를 보여 주시겠어요?
[Aniyô, a-chic an hennưnđêyô. Me-nyurưl pôyơ chusighês’ơyô?]
Chưa, tôi chưa gọi. Cho tôi xem thực đơn.

Nhân viên phục vụ:
뭘 시키시겠어요?
[Muơl sikhisighês’ơyô?]
Anh/chị cần gọi gì ạ?

Khách hàng:
김치찌개 한 그릇, 된장찌개 한 그릇 주세요.
[Kimchhich’ighe han kưrưt, tuên-changch’ighe han kưrưt chusêyô.]
Cho tôi một bát canh Kimchi và một bát canh tương.

Nhân viên phục vụ:
이 메뉴판을 보고 골라 보세요
[I mê-nyuphanưl pôgô kôla pôsêyô.]
Mời anh xem thực đơn này và chọn món ăn nhé.

Khách hàng:
네, 감사합니다.
[Nê, kamsahamniđa.]
Vâng, cám ơn anh/chị.

Khách hàng:
여기 반찬 좀 더 주세요.
[Yơghi panchhan chôm tơ chusêyô.]
Xin cho thêm một chút thức ăn nữa ra đây ạ.

Nhân viên phục vụ:
네, 바로 갖다 드리겠습니다.
[Nê, parô kat’a tưrighês’ưmniđa.]
Vâng, tôi sẽ mang ra ngay.

Nhân viên phục vụ:
주문 확인해 드리겠습니다. 불고기 2인분, 냉면 한 그릇, 맥주 한 병 맞으십니까?
[Chu-mun hoaghin-he tưrighês’ưmniđa.Pulgôghi i-inbun, nengmyơn han kưrưt, mecch’u han pyơng ma-chưsimnik’a?]
Tôi xác nhận lại những món anh/chị đã gọi nhé. Hai suất Bulgogi, một bát miến lạnh và một chai bia, đúng không ạ?

Khách hàng:
네, 맞습니다.
[Nê, mas’ưmniđa.]
Vâng, đúng rồi.

Nhân viên phục vụ:
맛있게 드셨습니까? 3만 5천원입니다.
[Masik’ê tưsyơs’ưmnik’a? Samman ôchhơnuơnimniđa.]
Anh/chị dùng bữa ngon miệng chứ ạ? Tất cả hết 35.000 won ạ.

Khách hàng:
네, 여기 있습니다. 감사합니다.
[Nê, yơghi is’ưmniđa. Kamsahamniđa.]
Vâng, đây ạ. Xin cảm ơn.

Câu ngắn 2
스테이크는 어떻게 해 드릴까요?
[Sưthêikhư-nưn ơt’ơkhê he tưrilk’ayô?]
Anh/chị dùng bít tết gì ạ? (tái hay là chín)

살짝 익혀 주세요. / 잘 익혀 주세요.
[Salch’ac ikhyơ chusêyô. / Chal ikhyơ chusêyô.]
Cho tôi bít tết chín vừa./ Chín kỹ.

오늘 스페셜 요리는 무엇입니까?
[Ô-nưl sưphêsyơl yôri-nưn mu-ơsimnik’a?]
Hôm nay nhà hàng có món đặc biệt gì?

오늘은 매운 갈비찜을 추천해 드리고 싶습니다.
[Ô-nưlưn meun kalbich’imưl chhuchhơn-he tưrigô sips’ưmniđa.]
Hôm nay tôi muốn giới thiệu tới quý khách món sườn hấp cay.

후식은 무엇으로 하시겠습니까?
[Husigưn mu-ơsưrô hasighês’ưmnik’a?]
Anh dùng tráng miệng gì?

저도 같은 것으로 하겠습니다.
[Chơđô kathưn kơsưrô haghês’ưmniđa.]
Tôi cũng dùng món đó.

한 분 더 오시면 주문하겠습니다.
[Han pun tơ ôsi-myơn chu-mun-haghês’ưmniđa.]
Chờ một người nữa đến, lúc đó tôi sẽ gọi (món ăn).

마실 것은 어떤 걸로 하시겠습니까?
[Masil k’ơsưn ơt’ơn kơllô hasighês’ưmnik’a?]
Anh/chị dùng đồ uống gì?

물 좀 주세요.
[Mul chôm chusêyô.]
Cho tôi nước.

주문하신 것을 확인하겠습니다.
[Chu-mun-hasin kơsưl hoaghin-haghês’ưmniđa.]
Tôi xác nhận lại những món anh/chị đã gọi nhé.

더 필요한 것은 없으십니까?
[Tơ phiryôhan kơsưn ơps’ưsimnik’a?]
Anh/chị có cần gì nữa không ạ?

주문하신 음식이 나왔습니다. 맛있게 드세요.
[Chu-mun-hasin ưmsighi naoas’ưmniđa. Masik’ê tưsêyô.]
Đây là món anh/chị đã gọi. Chúc anh/chị ăn ngon miệng.

이 음식의 재료가 무엇입니까?
[I ưmsighê cheryôga mu-ơsimnik’a?]
Nguyên liệu của món này là gì?

오늘은 제가 사겠습니다.
[Ô-nưlưn chêga saghês’ưmniđa.]
Hôm nay tôi sẽ mời mọi người.

리리 씨, 한 턱 내세요.
[Liri s’i han thơc nesêyô.]
Chị Ri Ri, chị khao đi.

Hội thoại 1. Gọi món ăn
Nhân viên phục vụ
뭘 드시겠어요?
[Muơl tưsighês’ơyô?]
Anh chị dùng gì?

YooNa
메뉴판을 좀 보여 주세요. 음… 불고기 안 매워요?
[Mê-nyuphanưl chôm pôyơ chusêyô. Ưm… Pulgôghi an me-uơyô?]
Cho tôi xem thực đơn. Ừm… Món Bulgogi không cay phải không?

Nhân viên phục vụ
네, 안 매워요. 아주 맛있어요.
[Nê, an me-uơyô. A-chu masis’ơyô.]
Vâng, không cay. Món này rất ngon.

YooNa
위위 씨, 불고기 어때요?
[Uy-uy s’i pulgôghi ơt’eyô?]
Seohyun ơi, món Bulgogi thế nào?

Seohyun
저는 좋아요.
[Chơ-nưn chôayô.]
Tôi cũng thích.

YooNa
그럼 우리 불고기를 먹읍시다. 여기 불고기 2인분 주세요.
[Kưrơm uri pulgôghirưl mơgưps’iđa. Uêithơ, yơghi pulgôghi i-inbun chusêyô.]
Vậy, chúng ta ăn Bulgogi nhé. Anh ơi, cho chúng tôi hai suất Bulgogi nhé.

Nhân viên phục vụ
음료나 술은 뭘로 하시겠어요?
[Ưmnyô-na surưn muơllô hasighês’ơyô?]
Anh chị uống gì, nước ngọt hay là rượu ?

Seohyun
맥주 한 병 주세요.
[Mecch’u han pyơng chusêyô.]
Cho tôi một chai bia.

-Một lát sau-
YooNa
맛이 어때요?
[Masi ơt’eyô?]
Có ngon không?

Seohyun
정말 맛있군요!
[Chơngmal masik’unnyô!]
Thật sự rất ngon!

YooNa
일인분 더 시킬까요?
[Irinbun tơ sikhilk’ayô?]
Mình gọi thêm một suất nữa nhé?

Seohyun
아니에요.
[A-ni-êyô.]
Thôi chị ạ.

YooNa
그럼 냉면이나 밥을 드세요. 저는 냉면으로 하겠어요.
[Kưrơm nengmyơni-na pabưl tưsêyô. Chơ-nưn nengmyơnưrô haghês’ơyô.]
Vậy, anh ăn miến lạnh hoặc cơm đi. Tôi sẽ ăn miến lạnh.

Seohyun
저도 같은 걸로 하겠습니다.
[Chơđô kathưn kơllô haghês’ưmniđa.]
Tôi cũng dùng món đó.

Hội thoại 2. Đặt trước
Nhân viên phục vụ
여보세요, 서울회관입니다.
[Yơbôsêyô, Sơulhuêgoanimniđa]
Alô, nhà hàng Seoul đây ạ.

Seohyun
여보세요. 오늘 저녁식사를 예약하려고 하는데요.
[Yơbôsêyô. Ô-nưl chơ-nyơcs’ics’arưl yeyakharyơgô ha-nưnđêyô.]
Alô. Tôi muốn đặt chỗ trước cho bữa tối nay.

Nhân viên phục vụ
네, 몇 분이십니까?
[Nê, myơp’unisimnik’a?]
Vâng, có mấy người ạ?

Seohyun
네 명이에요.
[Nê myơng-i-êyô.]
4 người ạ.

Nhân viên phục vụ
네 분 모두 어른이십니까?
[Nê pun môđu ơrưnisimnik’a?]
4 người đều là người lớn ạ?

Seohyun

[Nê.]
Vâng, (đúng ạ).

Nhân viên phục vụ
몇 시로 예약하시겠습니까?
[Myơs’irô yeyakhasighês’ưmnik’a?]
Anh sẽ đặt chỗ vào lúc mấy giờ ạ?

Seohyun
7시로 하겠습니다.
[Ilgôps’irô haghês’ưmniđa.]
Tôi đặt lúc 7 giờ.

Nhân viên phục vụ
금연석과 흡연석이 있는데 어디로 하시겠습니까?
[Kưmyơnsơck’oa hưbyơnsơghi innưnđê ơđirô hasighês’ưmnik’a?]
Chúng tôi có chỗ hút thuốc và chỗ không hút thuốc. Anh muốn chỗ nào?

Seohyun
금연석으로 하겠습니다.
[Kưmyơnsơgưrô haghês’ưmniđa.]
Cho tôi chỗ không hút thuốc.

Nhân viên phục vụ
금연석은 창가 자리가 아닌데 괜찮으시겠습니까?
[Kưmyơnsơgưn chhangk’a chariga a-ninđê kuênchhanưsighês’ưmnik’a?]
Chỗ không hút thuốc không ở gần cửa sổ, có sao không ạ?

Seohyun
네, 괜찮습니다.
[Nê, kuênchhans’ưmniđa.]
Vâng, không sao.

Nhân viên phục vụ
오늘 오후 7시, 네 분, 금연석으로 예약되었습니다. 감사합니다.
[Ô-nưl ôhu ilgôps’i, nê pun, kưmyơnsơgưrô yêyact’uêơs’ưmniđa. Kamsahamniđa.]
Vâng, vậy anh sẽ đặt chỗ không hút thuốc cho 4 người lúc 7 giờ tối nay. Xin cảm ơn.

Seohyun
감사합니다.
[Kamsahamniđa.]
Cảm ơn ạ.

Nguồn bài viết: Luyện thi Topik

Học Tiếng Hàn Quốc theo chủ đề: Khi bạn đến Nhà hàng
5 (100%) 1 vote

Thảo luận với Facebook

comments

About admin 44 Articles
Admin Website: https://luyenthitopik.vn